| Loại cửa | Cửa lùa |
| Cách nhiệt | Có |
| Hình dạng bên ngoài | Phẳng |
| Xử lý bề mặt | Sơn vân gỗ, Anodizing màu, Sơn tĩnh điện |
| Độ dày cánh | 63 mm |
| Chiều cao thanh nhôm định hình tối thiểu | Thanh nhôm ẩn |
| Bản rộng đố động (Cây móc) | 44 mm |
| Loại kính | Kính hộp 2 lớp - 3 lớp |
| Độ dày kính tối đa | lên tới 32 mm |
| Cơ chế/Phụ kiện | ALUMIL |
| Phương pháp làm kín | Gioăng lông 3 lớp bao quanh |
| Chiều cao ngưỡng cửa tối thiểu | 32 mm |
| Vật liệu cầu cách nhiệt | Polyamides, Nhựa dẻo nóng (Thermoplastic) |
| Hệ số truyền nhiệt Uw | 1,43 W/m²K |
| Độ kín nước | CLASS 7A |
| Độ kín khí | CLASS 4 |
| Khả năng chịu tải trọng gió | C5 |
| Khả năng giảm âm | 42dB |
| Trọng lượng cánh | lên tới 250 Kg |
| Các kiểu quy cách | Cánh trượt ngang, Đố động (Meeting stile), Kết hợp vách kính cố định |
Cửa sổ trượt 2 cánh (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ trượt 2 cánh kèm lưới chống muỗi
Cửa trượt 1 cánh + 1 vách cố định
Cửa sổ trượt 3 cánh (3 ray)
Cửa sổ trượt 4 cánh mở giữa
Cửa trượt 4 cánh mở giữa kèm lưới chống muỗi
Cửa trượt 2 cánh mở giữa + vách cố định hai bên
Cửa trượt âm tường 1 cánh (Pocket)
Cửa trượt âm tường 2 cánh mở giữa kèm lưới
Cửa trượt âm tường 1 cánh kèm lưới
Cửa trượt âm tường 2 cánh mở giữa kèm lưới
Giải pháp góc vuông (Corner typology)
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!