Thiết kế tối giản (Minimal Design).
Hiệu suất năng lượng cao (High Energy Efficiency).
Mức độ tiện nghi tăng cường (Increased Comfort level).
Mức độ an ninh tăng cường (Increased of security level).
Mức độ cách âm tăng cường (Increased of sound insulation level).
Tính năng tối đa (Maximum functionality).
Tăng cường Ánh sáng tự nhiên (Enhancement of Natural Light).
Chất lượng hiệu suất được đảm bảo về độ thấm khí - thấm nước, áp lực gió cũng như hệ số truyền nhiệt khung ($U_f$).
Độ ổn định tĩnh (static) và chức năng tăng cường trong các hiện tượng tự nhiên cực đoan.
Tính linh hoạt trong xây dựng (Flexibility in construction).
Các giải pháp thay thế phong phú trong các giải pháp tùy chỉnh, được thiết kế riêng (tailor made) cho tòa nhà.
Dễ sử dụng với chuyển động điện (electric motion).
| Thẩm mỹ | Tiêu chuẩn |
| Bản rộng mặt ngoài (khung nhôm lộ thiên) | 50 mm |
| Khả năng chịu va đập | I5 / E5 |
| An toàn tải trọng nhìn thấy | Tải trọng thiết kế ±3 KN/m2 |
| Độ kín nước | R7 |
| Độ kín khí | AE |
| Khả năng chịu tải trọng gió | Tải trọng thiết kế ± 2 KN/m1 |
| Khả năng giảm âm | 32, 42, 47 |
| Khả năng chống đột nhập | RC3 |
| Khả năng chịu lửa | E30, EW30 |
| Khả năng chống đạn | FB6S, FB4 |
| Mô-men quán tính đố ngang tối đa | 1300 |
| Độ sâu đố đứng (Mullion) | 12 đến 234 mm |
| Các kiểu quy cách | Cố định, Mở hất ngoài, Mở song song |
| Mô-men quán tính đố đứng tối đa | 1300 |
| Trọng lượng tối đa (của cánh mở/panel) | 180 Kg |
| Hệ số truyền nhiệt Uf | từ 1,0 đến 1,8 W/m²K |
| Độ sâu đố ngang (Transom) | 12 đến 234 mm |
| Phương pháp giữ kính | Thanh ép hoặc Silicone kết cấu |
| Phương pháp lắp đặt | Tiêu chuẩn |
Cửa sổ mở quay lật (Tilt and turn)
Cửa sổ mở đẩy song song ra ngoài
Cửa đi mở quay ra ngoài
Cửa đi mở quay vào trong
Cửa sổ mở đẩy ra ngoài (Mở hất)
Cửa sổ mở đẩy song song ra ngoài
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!