| Quy cách mở | Sliding |
| Khả năng cách nhiệt | No |
| Thiết kế mặt ngoài | Flat |
| Độ dày cánh | 45 mm |
| Chiều cao khung nhôm lộ diện tối thiểu | Concealed sash |
| Chiều rộng đố dọc lộ diện tối thiểu (Đố động) | 72 mm |
| Chiều rộng đố dọc lộ diện tối thiểu (Đố móc) | 32 mm |
| Chủng loại kính | Single - Double |
| Độ dày kính tối đa | up to 32 mm |
| Hệ thống kim khí | Perimetrical locking mechanism |
| Hệ thống gioăng phớt | Continuous perimetrical tri fin in two levels brush |
| Chiều cao ray dưới tối thiểu | optional with conceal sash |
| Độ kín nước | CLASS 6A |
| Độ lọt khí | CLASS 4 |
| Khả năng chịu tải trọng gió | C2/B2 |
| Tải trọng cánh | up to 250 Kg |
| Quy cách kết hợp | Combinations with fixed lights, Combinations with fly-screen and shutter, Horizontal Sliding, Meeting Stile |
Cửa lùa cánh trái với vách kính cố định nằm bên trong.
Cửa lùa cánh trái với vách kính cố định nằm bên ngoài
Cửa sổ lùa ngang song song 2 cánh (hướng trượt sang phải)
Cửa sổ lùa ngang song song 2 cánh (hướng trượt sang trái)
Cửa sổ lùa ngang 3 cánh
Cửa sổ trượt nâng (cửa lùa nhấc) 3 cánh tích hợp profile nẹp chờ thạch cao
Cửa sổ lùa ngang song song 2 cánh kết hợp đố động và vách kính cố định
Cửa lùa ngang song song 4 cánh có đố động hướng ra ngoài
Cửa lùa ngang song song 4 cánh có đố động hướng vào trong
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!