| Chiều rộng mặt tối thiểu | 50 mm |
| Giá trị Uf của khung (≥) | 1.3 W/(m²·K) |
| Độ dày tối đa của kính/tấm | 60 mm |
| Chiều rộng lỗ thông hơi tối đa | 1500 mm |
| Chiều cao lỗ thông hơi tối đa | 1900 mm |
| Độ thấm khí | Class 4 |
| Độ kín nước | Class 9A |
| Chống trộm | Up to RC 2 |
| Sức cản tải trọng gió | Class C5 / B5 |
| Dấu CE | Yes |
| Tổng độ sâu cơ bản | 85 mm |
| Chiều rộng của khung thông gió | 85 mm |
| Trọng lượng lỗ thông hơi tối đa | 90 kg |
| Chiều cao lỗ thông hơi tối thiểu-tối đa | 540...1900 mm |
| Chiều rộng lỗ thông hơi tối thiểu-tối đa | 470...1500 mm |
| Chiều rộng mặt khung ngoài | 50 mm |
| Chiều rộng mặt khung thông gió | 0 mm |
| Chiều rộng mặt tối đa của thanh đứng | 50 mm |
| Chiều rộng mặt tối thiểu-tối đa của thanh đứng | 50...50 mm |
| Độ dày kính/tấm tối thiểu-tối đa | 26...60 mm |
| Lĩnh vực ứng dụng | External use, Residential projects, Commercial projects |
| Liên kết cắt | Yes |
| Hệ thống phụ kiện ẩn | Yes |
| Hoàn thiện bề mặt | Powder, Anodised, Paint |
| Thành phần thủy tinh | Triple glazing |
| Lực lượng hoạt động | Class 1 |
| Lực tác động không có rào cản theo tiêu chuẩn DIN 18040 | Yes |
| TipTronic | Yes |
| Kiểu mở: TipTronic, mở vào trong | Turn/tilt, Side-hung, Bottom-hung, Toplight |
| Kiểu mở: mở bằng tay, mở vào trong | Turn/tilt, Side-hung, Bottom-hung, Toplight, Tilt-before-turn (Xoay/nghiêng, Treo bên, Treo dưới, Đèn trên, Nghiêng trước khi quay) |
| Góc mở | 180 ° |
| Sức mạnh cơ học | Class 4 |
| Bằng chứng về độ bền | Class 3 |
| Lớp chống ăn mòn cho phụ kiện | Class 5 |
| Giá trị Ug của kính (≤) | 0.5 W/(m²·K) |
| Mức độ thoát nước | 3 |
| Kính an ninh | Yes |
| Thích hợp cho việc tải rào chắn an toàn | Yes |
| Giấy chứng nhận | cradle2cradle SILVER |
| Không phụ thuộc vào màu sắc | Yes |
Hệ thống Mặt dựng Cửa sổ Nhôm Cách nhiệt Siêu cấp Schüco AWS 75 WF.SI+
Với chiều sâu cơ bản là 75 mm và các đặc điểm của cấu trúc thanh đứng/thanh ngang (mullion/transom construction) với bề rộng mặt nhôm nhìn thấy là 50 mm từ bên ngoài.
Đặc điểm Thiết kế:
Các cánh cửa sổ phải được thiết kế dưới dạng hệ thống tích hợp (integrated system - cấu trúc khối).
Có các thanh nắp đậy nhôm (aluminium cover caps) ở bên ngoài của khung bao ngoài, thanh đứng và thanh ngang.
Đối với các yêu cầu kết cấu nâng cao, các profile có thanh gia cố ở phía trong phòng được sử dụng.
Khung cánh nằm phẳng ở phía trong phòng, được làm vát 10 mm so với mép khung.
Cánh cửa sổ được thiết kế dưới dạng bộ phận cách nhiệt (isolator).
Các thanh cách nhiệt có nhiều khoang rỗng nằm trong cánh cửa sổ tạo gờ cho gioăng trung tâm đùn kép (co-extruded) hai khoang rỗng, có lõi xốp (foam core) bên trong.
Để cải thiện sự tách biệt của việc truyền nhiệt, gioăng này cũng phải được thiết kế có vây (fin).
Kính phải được liên kết một phần (partially bonded) với thanh cách nhiệt.
Để đạt khả năng cách nhiệt tối ưu, nẹp kính bằng nhựa được sử dụng.
Các mối nối của nẹp giữ kính bên ngoài được che phủ bằng gioăng kính, vốn được thiết kế dưới dạng khung gioăng lưu hóa (vulcanised gasket frame).
Chiều sâu Cơ bản của Profile:
Khung bao ngoài, thanh đứng, thanh ngang: 75 mm
Khung cánh nằm phẳng: 80 mm
Thanh nắp đậy (thanh đứng): 20 mm
Thanh nắp đậy (thanh ngang): 15 mm
Bề rộng Mặt nhôm Nhìn thấy:
Khung bao ngoài, dưới cùng: 50 mm
Khung bao ngoài, bên hông và trên cùng: 50 mm
Thanh đứng (Mullion): 50 mm
Thanh ngang (Transom): 50 mm
Khớp nối giãn nở (Coupling expansion joint): 38 6 38 mm
Profile bộ chuyển đổi cánh (Vent adapter profile): 27 mm
Thanh nắp đậy: 50 mm
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!