Các cấu kiện cải tiến cho phép lập kế hoạch công việc tối ưu: đơn giản và hiệu quả nhờ vào chế tạo sẵn (prefabrication) và lắp đặt nhanh mà không cần các công cụ hay máy móc đặc biệt đắt tiền.
Có thể tạo ra nhiều hình dạng module khác nhau: chế tạo sẵn ngay cả khi công trình đang được sử dụng và được vận chuyển đến dự án trong tình trạng sẵn sàng để lắp đặt.
Lắp đặt trên mặt dựng lý tưởng bằng cách sử dụng các giá đỡ móc từ phía sau (rear hook-in brackets).
Lắp đặt đơn giản, nhanh chóng, ngay cả ở những khu vực khó tiếp cận và các tòa nhà hiện có.
| Chiều rộng mặt nhôm tối thiểu | 75 mm |
| Độ sâu cơ bản hệ thống (Min - Max) | 65...65 mm |
| Hình học / Kết cấu | 2D, 3D |
| Hoàn thiện bề mặt | Fabric:, PTFE-coated fibreglass, PVC polyester |
| Độ sâu cơ bản hệ thống tối thiểu | 65 mm |
| Độ sâu cơ bản hệ thống tối đa | 65 mm |
| Chiều rộng mặt nhôm tối đa | 115 mm |
| Chiều rộng mặt nhôm (Min - Max) | 75...115 mm |
| Có thể tái chế | Yes |
| Hình dạng mặt dựng | Arched |
| Hình dạng đơn vị / Module | Rectangle, Square |
| Đặc tính | Sun shading, Protection from heat, Screening, Glare protection |
| Phân loại chống cháy | A2 |
| Chiều cao tối đa | 2500 mm |
| Chiều rộng tối đa | 6000 mm |
| Nhiệt độ làm việc hiệu quả | -30...+200 °C |
| Định lượng vải (Min - Max) | 670...700 g/m² |
| Độ bền kéo tối đa (Dọc/Ngang) | 5000/4800 N/5 cm |
| Có thể hàn | Yes |
| Áp lực vải | No |
| Hướng lắp đặt | Horizontal, Vertical |
| Hướng lắp đặt | Horizontal, Vertical |
| Phân loại chống cháy | B1 |
| Chiều cao tối đa | 2500 mm |
| Chiều rộng tối đa | 6000 mm |
| Nhiệt độ làm việc hiệu quả | -30...+70 °C |
| Định lượng vải (Min - Max) | 380...550 g/m² |
| Độ bền kéo tối đa (Dọc/Ngang) | 3300/3300 N/5 cm |
| Có thể hàn | Yes |
| Áp lực vải | Yes |
| Hướng lắp đặt | Horizontal, Vertical, Free |
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!