Mức độ chế tạo sẵn cao trong xưởng.
Giảm thiểu công việc lắp đặt tại công trường.
Điều chỉnh linh hoạt các profile nối (joint profiles) theo tình hình công trình nhờ vào nguyên tắc kết cấu module.
Hệ thống hoàn toàn bằng nhôm (Complete aluminium system) linh hoạt và đa chức năng.
Giảm thiểu khối lượng công việc và chế tạo dễ dàng do không cần kết cấu phụ bằng thép (steel substructure) và chỉ cần cố định bằng vít tại các điểm nút (node points).
Không xảy ra ăn mòn tiếp xúc (contact corrosion) giữa các nút nối và profile FACID.
Sự giãn nở theo chiều dài của các vật liệu là đồng nhất.
| Độ sâu cơ bản hệ thống tối thiểu - tối đa | 170...170 mm |
| Hình học | 2D, 3D |
| Hoàn thiện bề mặt | Vải, Sợi thủy tinh phủ PTFE, Polyester PVC |
| Độ sâu cơ bản hệ thống tối thiểu | 170 mm |
| Độ sâu cơ bản hệ thống tối đa | 170 mm |
| Chiều rộng mặt nhôm tối đa | 115 mm |
| Chiều rộng mặt nhôm tối thiểu - tối đa | ...115 mm |
| Có thể tái chế | Yes |
| Hình dạng đơn vị | Hình chữ nhật |
| Đặc tính | Che nắng, Bảo vệ nhiệt, Che chắn, Chống chói |
| Phân loại chống cháy | A2 |
| Chiều cao tối đa | 50000 mm |
| Chiều rộng tối đa | 3000 mm |
| Trọng lượng trên mỗi đơn vị diện tích tối thiểu - tối đa | 670...700 g/m² |
| Độ bền kéo tối đa - dọc/ngang | 5000/4800 N/5 cm |
| Có thể hàn | Yes |
| Hướng lắp đặt | Ngang, Dọc |
| Phân loại chống cháy | B1 |
| Chiều cao tối đa | 50000 mm |
| Chiều rộng tối đa | 2500 mm |
| Nhiệt độ hiệu quả | -30....+70 °C |
| Trọng lượng trên mỗi đơn vị diện tích tối thiểu - tối đa | 380...550 g/m² |
| Độ bền kéo tối đa - dọc/ngang | 3300/3300 N/5 cm |
| Có thể hàn | Yes |
| Có thể hàn | Yes |
| Áp lực vải | Yes |
| Hướng lắp đặt | Ngang, Dọc |
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!