Có sẵn nhiều màu sắc đa dạng với lớp hoàn thiện chống chịu cực cao (PVDF) (Polyvinylidene Fluoride).
Đặc trưng bởi độ cứng, trọng lượng nhẹ, cách âm (sound insulation) và khả năng chống ăn mòn, mài mòn và phai màu.
Quy trình xử lý, cấu hình và lắp đặt rất dễ dàng, đi kèm với việc giảm chi phí tương ứng.
Hệ thống hỗ trợ tích hợp (Integrated support system).
Có sẵn kích thước tiêu chuẩn (độ dày 4mm và chiều dài 3.2m) và kích thước tùy chỉnh.
| Hợp kim vật liệu | EN AW 5005A (AlMg1) H22 / H42 |
| Mục đích sử dụng | Ốp tòa nhà, bề mặt đa năng |
| Khung phụ | Profile nhôm (M7000) |
| Khả năng kháng | Điều kiện thời tiết, xói mòn, xuống cấp, độ ẩm, axit, kiềm |
| Gia công | Dễ dàng cắt, khoan và uốn cong mà không để lại vết |
| Trọng lượng | 7.6 Kg/sqm |
| Độ dày tấm | 4 mm |
| Kích thước tiêu chuẩn | 1000 x 3200 mm, 1250 x 3200 mm, 1500 x 3200 mm |
| Lớp phủ | Lớp phủ PVDF & Lớp lót PVDF |
| Độ dày nhôm | 0,5 mm |
| Vật liệu lõi | Lõi polyethylene 3mm |
| Ứng dụng | Vách kính mặt dựng tòa nhà, Trang trí và cải tạo các tòa nhà cũ, Trang trí tường nội thất, trần nhà, phòng tắm, nhà bếp và ban công, Trang trí cửa cửa hàng, Bảng quảng cáo, bệ trưng bày và biển hiệu, Tấm tường và trần cho đường hầm |
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!