| Thẩm mỹ hệ vách | Hệ giấu đố (Structural) |
| Độ rộng lộ diện (mặt ngoài) | 55 mm |
| Tải trọng thiết kế an toàn | Tải trọng thiết kế ± 2 KN/m1 |
| Độ kín nước | R6, Window 9A |
| Độ kín khí | Class 4 |
| Khả năng chịu tải trọng gió | C4 |
| Độ sâu thanh đứng (Mullion) | 49 – 139 mm |
| Độ sâu thanh ngang (Transom) | 47 – 154 mm |
| Mô-men quán tính thanh đứng (Max) | 501 |
| Mô-men quán tính thanh ngang (Max) | 68 |
| Quy cách mở/thiết kế | Vách cố định (Fixed) và Cửa mở hất (Projected). |
| Hệ số truyền nhiệt Uf | từ 3,7 W/m²K |
| Phương pháp liên kết kính | Sử dụng keo kết cấu (Structural Silicon) |
| Tải trọng cánh tối đa | 180 Kg |




Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!