| Loại cửa | Cửa mở quay |
| Cách nhiệt | Có |
| Hình dạng bên ngoài | Phẳng |
| Độ dày khung bao | 77 mm |
| Chiều cao thanh nhôm định hình tối thiểu (mặt thấy) | 67 mm |
| Bản rộng đố động (Profile ốp hèm) | 69 mm |
| Loại kính | Kính hộp 2 lớp - 3 lớp (Double - Triple) |
| Độ dày kính tối đa | từ 30 mm đến 45 mm |
| Hệ phụ kiện | Rãnh C (Euro-groove), Euro-nut |
| Phương pháp làm kín | 3 cấp độ kín nước với gioăng EPDM & gioăng xốp EPDM |
| Chiều cao ngưỡng cửa tối thiểu | 13 mm |
| Vật liệu cầu cách nhiệt | Polyamides rộng 40 mm, thanh ALUMIL Energy, Xốp cách nhiệt |
| Độ kín nước | CLASS E1500 |
| Độ kín khí | CLASS 4 |
| Khả năng chịu tải trọng gió | C4/B4 |
| Khả năng chống đột nhập | RC3 |
| Hệ số truyền nhiệt Uf | từ 1,3 đến 2,1 W/m²K |
| Trọng lượng cánh | lên tới 180 Kg |
| Các kiểu quy cách | Dành cho tất cả các quy cách mở quay & lật (Tilt & Turn) |
Cửa sổ mở quay lật 1 cánh (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ mở quay lật 1 cánh ngưỡng thấp (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ mở quay lật 2 cánh (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ mở quay lật 2 cánh ngưỡng thấp (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ mở quay lật 1 cánh + vách cố định (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ mở quay lật 2 cánh + vách cố định (Hệ cánh ẩn)
Cửa sổ mở quay lật 2 cánh + ô thoáng (Hệ cánh ẩn)
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!