| Loại cửa | Cửa trượt nâng & Cửa lùa |
| Cách nhiệt | Có |
| Hình dạng bên ngoài | Phẳng |
| Độ dày khung bao | 113 mm |
| Độ dày cánh | 45 mm |
| Chiều cao thanh nhôm định hình tối thiểu (mặt thấy) | 124,5 mm (trượt nâng), 100,5 mm (lùa thường) |
| Bản rộng đố động (Cây móc) | 25 mm |
| Loại kính | Kính hộp 2 lớp - 3 lớp (Double - Triple) |
| Độ dày kính tối đa | 36 mm |
| Cơ chế vận hành | Cơ chế nâng trượt, Cơ chế trượt |
| Phương pháp làm kín | Gioăng lông 3 lớp và/hoặc gioăng EPDM bao quanh |
| Chiều cao ngưỡng cửa tối thiểu | 25 mm |
| Độ kín nước | 9A |
| Độ kín khí | 4 |
| Khả năng chịu tải trọng gió | C3 |
| Khả năng giảm âm | 40 dB |
| Hệ số truyền nhiệt Uf | từ 1,3 W/m²K |
| Trọng lượng cánh | tới 200 Kg (trượt nâng), tới 180 Kg (lùa) |
| Các kiểu quy cách | Cánh trượt ngang, Đố động, Kết hợp lưới chống côn trùng, Trượt âm tường (Pocket typologies) |
Cửa đi trượt nâng 2 cánh
Cửa đi trượt nâng 2 cánh (Kèm lưới chống muỗi)
Cửa đi trượt nâng 4 cánh mở giữa
Cửa đi trượt nâng 3 cánh (3 ray)
Cửa đi trượt 2 cánh (Hệ trượt thường)
Cửa đi trượt 2 cánh (Kèm lưới chống muỗi)
Cửa đi trượt 3 cánh (3 ray)
Cửa đi trượt 4 cánh mở giữa
Cửa trượt nâng 1 cánh + 1 vách cố định
Cửa trượt nâng 2 cánh mở giữa + 2 vách cố định
Cửa trượt nâng 1 cánh + 1 vách cố định (Kèm lưới)
Cửa trượt nâng 2 cánh mở giữa + 2 vách cố định (Kèm lưới)
Copyright©2024 CÔNG TY TNHH CỬA VÁCH SPI VIỆT NAM
Đơn hàng của quý khách đang được xử lý thanh toán
Xin cảm ơn quý khách!